nhỡ

  1. t. Vừa vừa, không lớn không : Nồi nhỡ.
  2. ph. Nh. Lỡ: Nhỡ tàu.
  3. ph. Phòng khi: Mang mấy đồng nhỡ tiêu món đột xuất.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

nhỡ
Mẹ mua một cái nồi nhỡ để nấu canh.