nocturne

/'nɔktə:n/
tính từ
  1. (thuộc) đêm, về đêm
    • Vent nocturne
      gió đêm
  2. (ăn) đêm, (hoạt động về) đêm; nở đêm
    • Papillon nocturne
      bướm đêm
    • Fleur nocturne
      hoa nở đêm
danh từ giống đực
  1. (nghệ thuật) bức họa đêm, bức họa sáng trăng
  2. (tôn giáo) kinh đêm
  3. (âm nhạc) khúc nhạc đêm
  4. chim ăn đêm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "nocturne"

nocturne
Un papillon nocturne vole autour d'une fleur nocturne dans le jardin.