notarié

Học thuật
Thân thiện
notarié

L'acte de vente a été notarié pour garantir sa validité.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Được công chứng: Chỉ một văn bản, hợp đồng hoặc hành vi phápđã được một công chứng viên (notaire) lập, chứng thực lưu giữ theo đúng thủ tục pháp luật, nhằm đảm bảo tính hợp pháp giá trị chứng cứ của .
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Un acte notarié est souvent requis pour l'achat d'une maison. (Một văn bản được công chứng thường được yêu cầu cho việc mua một ngôi nhà.)
    • Ils ont signé un contrat de mariage notarié. (Họ đãmột bản hợp đồng hôn nhân được công chứng.)
    • Cette donation doit être faite par un acte notarié. (Việc tặng cho này phải được thực hiện bằng một văn bản được công chứng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Faire notarier un document": Làm thủ tục để một văn bản được công chứng.
    • Il faut faire notarier cette procuration pour qu'elle soit valable à l'étranger. (Cần phải làm thủ tục công chứng cho giấy ủy quyền này để hiệu lựcnước ngoài.)
Biến thể từ liên quan
  • Notaire (danh từ): Công chứng viên. Người thẩm quyền phápđể lập chứng thực các văn bản, hợp đồng.

    • Il faut consulter un notaire pour cette succession. (Cần phải tham khảo ý kiến một công chứng viên cho việc thừa kế này.)
  • Notarial, notariale, notariaux (tính từ): (Thuộc về) công chứng, công chứng viên. Thường dùng để mô tả các thủ tục, văn phòng hoặc hoạt động liên quan đến công chứng.

    • L'étude notariale est située au centre-ville. (Văn phòng công chứng nằmtrung tâm thành phố.)
Từ đồng nghĩa
  • Authentifié (tính từ): Được chứng thực, được thị thực. (Có thể dùng trong ngữ cảnh rộng hơn, không chỉ giới hạncông chứng viên).
  • Legalisé (tính từ): Được hợp pháp hóa. (Thường chỉ việc xác nhận chữ ký, con dấu của một cơ quan thẩm quyền).
Lưu ý sử dụng
  • Từ "notarié" chủ yếu được sử dụng như một tính từ bổ nghĩa cho các danh từ chỉ văn bản phápnhư (văn bản), (hợp đồng), (tài liệu).
  • Trong hệ thống pháp luật của Pháp nhiều nước theo hệ thống dân luật, một văn bản được công chứng () giá trị chứng cứ rất cao bắt buộc đối với một số giao dịch quan trọng (như mua bán bất động sản, di chúc, hợp đồng hôn nhân).
notarié

L'acte de vente a été notarié pour garantir sa validité.

tính từ
  1. do công chứng viên lập