noter

ngoại động từ
  1. đánh dấu
    • Noter un passage d'une croix
      đánh dấu một đoạn bằng một chữ thập
  2. ghi để nhớ
    • Noter un rendez-vous
      ghi để nhớ một buổi hẹn gặp
  3. chú ý, lưu ý
    • Notez bien que
      anh hãy nhớ lưu ý
  4. ghi nhận xét; cho điểm
    • Noter un devoir
      cho điểm một bài làm
    • Noter un fonctionnaire
      ghi nhận xét một công chức
  5. (âm nhạc) ghi nốt
    • Noter un air
      ghi nốt một điệu nhạc

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "noter"