nubile

/'nju:bil/
Học thuật
Thân thiện
nubile

Une jeune femme nubile se prépare pour une cérémonie de mariage.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Đến tuổi hôn nhân, tới tuần cập : Dùng để miêu tả một người phụ nữ trẻ đã đạt đến độ tuổithể kết hôn hoặc có con, thường mang hàm ý về sự hấp dẫn về mặt thể chất tình dục.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Elle est devenue une jeune femme nubile. ( ấy đã trở thành một thiếu nữ đến tuổi hôn nhân.)
    • Dans certaines cultures, les filles sont considérées comme nubiles dès la puberté. (Trong một số nền văn hóa, các cô gái được coi là tới tuần cập ngay từ khi dậy thì.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "jeune fille nubile": thiếu nữ đến tuổi lấy chồng.
    • Le roman décrit la vie d'une jeune fille nubile dans la société du XIXe siècle. (Cuốn tiểu thuyết mô tả cuộc sống của một thiếu nữ đến tuổi lấy chồng trong xã hội thế kỷ 19.)
Biến thể từ gần giống
  • Nubilité (danh từ giống cái): trạng thái đến tuổi hôn nhân, tuổi cập .
    • La nubilité est un concept qui varie selon les époques et les cultures. (Tuổi cập một khái niệm thay đổi tùy theo thời đại văn hóa.)
Từ đồng nghĩa
  • Nubilisable: có thể kết hôn (ít dùng hơn).
  • Pubère: đã dậy thì (nhấn mạnh vào sự trưởng thành về sinhhơn là khả năng kết hôn).
Lưu ý
  • Từ này gần như luôn được dùng để nói về phụ nữ trẻ. Việc sử dụng cho nam giớirất hiếm.
  • Từ mang sắc thái cổ điển, văn chương hoặc xã hội học, có thể được coi là lỗi thời hoặc mang tính đánh giá trong một số ngữ cảnh hiện đại.
nubile

Une jeune femme nubile se prépare pour une cérémonie de mariage.

tính từ
  1. đến tuổi hôn nhân, tới tuần cập

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "nubile"

Từ có nhắc đến "nubile"