ném

  1. đg. Bằng sức của cánh tay làm cho vật cầm tay rời đột ngột di chuyển nhanh trong không gian đến một đích nhất định. Ném lựu đạn. Thi ném xa. Máy bay ném bom (thả bom).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "ném"

ném
Một cậu bé ném quả bóng về phía bạn mình.