nên

  1. I. ph. 1. Cần làm: Nên dậy sớm tập thể dục. 2. Đáng: Việc đó nên thực hiện ngay. II. g. Ra, thành: Học sao cho nên người; lười nên dốt.NêN ChăNG.- nên hay không: Việc ấy nên chăng? NÊN Chi.- g. lẽ đó: Chăm học nên chi giỏi nhất lớp.NêN dANh.- danh vị, được nhiều người biết tiếng.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

nên
Học sinh nên làm bài tập về nhà mỗi tối.