nên

  1. falloir; devoir
    • Nên làm ngay việc này
      il faut faire ce travail tout de suite
  2. devenir
    • Họ đã nên vợ nên chồng
      ils sont devenus mari et femme; ils se sont mariés
  3. aboutir; réussir
    • Chẳng nên việc gì
      n'aboutir à rien
    • có chí thì nên
      à coeur vaillant rien d'impossible;(cũng nói cho nên) c'est pourquoi; aussi
    • lười nên thi hỏng
      il est paresseux, aussi a-t-il échoué aux examens

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "nên"

nên
Học sinh nên làm bài tập về nhà mỗi tối.