nạo

  1. I. đgt. 1. Cạo sát bề mặt bằng vật sắc nhọn làm cho bong ra thành lớp hoặc sợi mỏng nhỏ: nạo dừa nạo đu đủ nạo cỏ. 2. Moi, làm cho ra bằng được: bị nôn nạo ruột ra nạo tiền của mẹ. 3. Mắng, phê phán gay gắt: bị thủ trưởng nạo cho một trận nên thân. II. dt. Dụng cụ đầu sắc dùng để nạo: dùng nạo nạo đu đủ.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

nạo
Mẹ dùng cái nạo để nạo một quả dừa.