nấu

  1. đg. 1. Đun trong nước cho chín thành thức ăn, thức uống: Nấu canh; Nấu cơm; Nấu chè xanh. Nấu sử sôi kinh. Học tập chăm chỉ (). 2. Đun đồ vải trong nước phòng hoặc chất hóa học cho sạch, cho trắng: Nấu quần áo.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "nấu"

nấu
Mẹ nấu một nồi canh rau củ trong bếp.