nấu

Học thuật
Thân thiện
nấu

Mẹ nấu một nồi canh rau củ trong bếp.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Làm chín thực phẩm, đồ uống bằng cách đun với nước hoặc chất lỏng: "nấu" chỉ hành động chế biến thức ăn, thức uống bằng nhiệt, thường thông qua việc đun sôi, hầm, ninh trong nước.
    • Đun đồ vải trong nước hóa chất để làm sạch: "nấu" còn có nghĩaxử lý quần áo, vải vóc bằng cách đun sôi chúng trong nước với phòng hoặc chất tẩy rửa.
dụ sử dụng
  • Nghĩa chế biến thực phẩm:

    • Mẹ tôi thường nấu cơm vào mỗi buổi tối.
    • Để nước dùng ngon, bạn phải nấu xương heo thật kỹ.
    • ấy đang nấu một ấm trà nóng.
  • Nghĩa giặt giũ, xử lý vải:

    • Ngày xưa, người ta thường nấu quần áo trắng với thuốc tím để cho sạch hơn.
    • Vải bông mới mua về nên được nấu qua nước sôi cho bớt phèn.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nấu sử sôi kinh" (thành ngữ ): chỉ việc chăm chỉ, miệt mài đèn sách, học tập.
    • Thời trẻ, ông cụ đã nấu sử sôi kinh để sau này đỗ đạt.
  • "nấu nước": đun nước cho sôi.
    • Cháu ra bếp nấu nước pha trà cho ông.
Biến thể từ liên quan
  • Nấu nướng (động từ): chỉ chung các hoạt động chế biến thức ăn bằng nhiệt.
    • ấy rất giỏi việc nấu nướng.
  • Nấu ăn (động từ): hành động chuẩn bị bữa ăn.
    • Anh ấy học nấu ăn từ khi còn rất nhỏ.
Từ đồng nghĩa
  • Ninh, hầm (động từ): chế biến thức ăn bằng cách đun lâu với lửa nhỏ.
  • Luộc (động từ): làm chín thực phẩm bằng cách đun trong nước sôi, thường trong thời gian ngắn hơn so với "nấu".
Các cụm từ liên quan
  • Nấu cháo: nấu gạo với nhiều nước cho nhừ thành cháo.
    • Khi bị ốm, tôi thường thích được ăn cháo do mẹ nấu.
  • Nấu rượu: chưng cất hoặc ủ men để sản xuất rượu.
    • vùng quê, nhiều gia đình vẫn giữ nghề nấu rượu gạo truyền thống.
Thành ngữ liên quan
  • Nấu sử sôi kinh (): chăm chỉ học hành, nghiên cứu sách vở kinh điển.
    • Câu chuyện về những người nấu sử sôi kinh để đi thi ngày xưa luôn bài học về sự kiên trì.
nấu

Mẹ nấu một nồi canh rau củ trong bếp.

  1. đg. 1. Đun trong nước cho chín thành thức ăn, thức uống: Nấu canh; Nấu cơm; Nấu chè xanh. Nấu sử sôi kinh. Học tập chăm chỉ (). 2. Đun đồ vải trong nước phòng hoặc chất hóa học cho sạch, cho trắng: Nấu quần áo.