nậu

  1. (từ ) Processional dress.
  2. (địa phương) Band, gang, clique
    • Bọn chúng cùng một nậu
      They belonged to the same gang

Khám phá thêm

Các từ liên quan

nậu
Một người đàn ông mặc chiếc nậu màu xanh dương trong lễ rước.