nậy

  1. (địa phương) Big
    • Cái bánh này nậy hơn mấy cái bánh kia
      This cake is bigger than all the others
    • Đã rồi còn chơi bi nậy
      To play at marbles though one is already big (grown-up)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

nậy
Cái bánh này nậy hơn mấy cái bánh kia.