nậu

  1. (arch.) groupe; troupe (xem đầu nậu)
  2. (argot) clique; coterie, bande
    • Nậu kẻ cướp
      une bande de brigands
  3. (arch.) xem áo nậu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

nậu
Một người đàn ông mặc chiếc nậu màu xanh dương trong lễ rước.