nằm

Học thuật
Thân thiện
nằm

Một em bé nằm ngủ trong chiếc nôi gỗ.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Đặt toàn thân mình trên một vật hoặctư thế đó do người khác đặt: Chỉ tư thế cơ thể được đặt theo chiều ngang, thường để nghỉ ngơi, ngủ hoặc chữa bệnh.
    • Ngủ: Hành động đi vào giấc ngủ.
    • Ở, dự phần: Chỉ việc tồn tại, được bao hàm hoặc thuộc về một phạm vi, kế hoạch, hệ thống nào đó.
    • Giao hợp (thông tục): Chỉ hành động quan hệ tình dục.
  2. Phụ từ:

    • Theo phương ngang mặt đất: Mô tả cách đặt một vật nằm ngang so với mặt đất.
dụ sử dụng
  • Động từ:

    • Tôi thường nằm trên ghế sofa để đọc sách. (Tôi thường đặt mình trên ghế sofa để đọc sách.)
    • Đứa trẻ đã nằm ngủ từ lúc 9 giờ tối. (Đứa trẻ đã đi ngủ từ lúc 9 giờ tối.)
    • Vấn đề này nằm ngoài phạm vi thảo luận của chúng ta. (Vấn đề này không thuộc phạm vi thảo luận của chúng ta.)
    • Công việc này nằm trong kế hoạch năm nay. (Công việc này được bao hàm trong kế hoạch năm nay.)
  • Phụ từ:

    • Hãy đặt chiếc thang nằm xuống sàn. (Hãy đặt chiếc thang theo phương ngang trên sàn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nằm gai nếm mật": Chịu đựng gian khổ, khó khăn để rèn luyện ý chí, thường với mục đích lớn lao (như phục quốc, trả thù).

    • Để thành công, đôi khi phải trải qua thời kỳ nằm gai nếm mật.
  • "nằm sương gối đất": Chỉ cuộc sống vất vả, phải ngủ ngoài trời, trên mặt đất.

    • Những người lính đã trải qua những đêm nằm sương gối đất trong chiến dịch.
  • "nằm bẹp" (còn gọi là "nằm co"): Ở yên một nơi, không hoạt động, thường do ốm đau hoặc mệt mỏi.

    • Anh ấy bị cảm nặng, phải nằm bẹpnhà cả tuần.
  • "nằm bếp": Ở cữ (thời gian người phụ nữ nghỉ ngơi chăm sóc sau khi sinh con).

    • Chị ấy đang nằm bếp nên không thể đi ra ngoài được.
Biến thể từ gần giống
  • Nằm vạ (động từ): Nằm ra đất để ăn vạ, gây sự.

    • Không được việc, ta liền nằm vạ trước cổng.
  • Nằm im (động từ): Giữ nguyên tư thế nằm không cử động.

    • Con mèo nằm im trên bậu cửa sổ.
  • Nằm mơ (động từ): khi đang ngủ.

    • Tối qua tôi nằm mơ thấy mình đang bay.
Từ đồng nghĩa
  • Nghỉ (động từ): Dừng hoạt động để lấy lại sức, có thể không nhất thiếttư thế nằm.
  • Ngủ (động từ): Trạng thái nghỉ ngơi tự nhiên của cơ thể tâm trí, thường đi kèm với tư thế nằm.
  • Thuộc về (động từ): một phần của cái đó (nghĩa "ở, dự phần").
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Nằm xuống: Chuyển từ tư thế đứng hoặc ngồi sang tư thế nằm.

    • Anh ấy cảm thấy chóng mặt phải nằm xuống ngay.
  • Nằm ra: Duỗi thẳng người ra để nằm, hoặc (nghĩa bóng) bày ra, trải rộng ra.

    • Cánh đồng lúa nằm ra trước mặt.
  • Nằm yên: Giữ nguyên vị trí tư thế nằm, không động đậy.

    • Bệnh nhân được yêu cầu nằm yên trong lúc chụp X-quang.
Thành ngữ liên quan
  • Nằm chờ sung rụng: Chỉ thái độ thụ động, lười biếng, chờ đợi thành quả không chịu nỗ lực.

    • Anh ta không chịu tìm việc, suốt ngày chỉ nằm chờ sung rụng.
  • Nằm mộng (hay "nằm chiêm bao"): khi ngủ; nghĩa bóng: mơ tưởng đến những điều viển vông.

    • Đừng nằm mộng chuyện làm giàu một sớm một chiều.
nằm

Một em bé nằm ngủ trong chiếc nôi gỗ.

  1. I. đg. 1. Đặt toàn thân mình trên một vật hoặctư thế đó do người khác đặt: Nằm trên ghế ngựa; Em nằm trong nôi. Nằm gai nếm mật. Chịu gian nan khổ sở để lo việc nước như Câu Tiễn nước Việt xưa, hằng ngày nằm trên gai nếm mật đắng để khỏi quên việc lấy lại nước. Nằm sương gối đất. Nói sự vất vả của người phải ngủ trên mặt đất ngoài trời. 2. Ngủ: Chưa tối đã đi nằm; Hễ ngáp ngủ thì cho đi nằm (cd). 3. ở, dự phần: Nằm trong kế hoạch Nhà nước. 4. Giao hợp (thtục). II. ph. Theo phương ngang mặt đất: Đặt nằm cái thang xuống.nằM bẹP.- đg. Cg. Nằm co; ngh. 2. ở yên một nơi không hoạt động : ốm nằm bẹpnhà.Nằm bếP.- ở cữ.