nịt

  1. Garter.
  2. (địa phương) Belt
  3. Belt
    • Nịt bụng
      To belt one's belly
  4. Fit tightly
    • Mặc nịch ngực khó thở lắm
      When one puts one something which fits tightly on the chest, it is hard to breathe

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "nịt"

nịt
Cô bé dùng cái nịt để giữ đôi tất của mình.