nịt

  1. I. d. 1. Dây giữ bít tất cho khỏi tuột. 2. (đph). Thắt lưng. II. đg. Buộc chặt: Nịt bụng chạy cho khỏi xóc. III.t. Chặt sát vào người: áo nịt; Mặc nịt ngực, khó thở lắm.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

nịt
Cô bé dùng cái nịt để giữ đôi tất của mình.