nổi
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Động từ:
- Ở trên mặt nước, không chìm: Chỉ trạng thái của một vật thể được nâng đỡ bởi chất lỏng và không bị chìm xuống dưới.
- Bắt đầu xuất hiện, phát sinh một cách mạnh mẽ: Dùng để chỉ sự khởi phát đột ngột của một hiện tượng, cảm xúc hoặc trạng thái.
- Bắt đầu vang lên: Chỉ âm thanh bắt đầu được phát ra, thường là từ nhạc cụ hoặc tiếng động.
Tính từ:
- Đẹp hẳn lên, trở nên nổi bật: Chỉ sự thay đổi tích cực, làm cho ai đó hoặc cái gì đó trông đẹp hơn, thu hút hơn.
- Nhô lên, lồi lên so với bề mặt: Chỉ trạng thái vật lý của một bộ phận nào đó cao hơn bề mặt xung quanh.
- Hiện ra, có thể thấy được: Dùng để chỉ những thứ hiển hiện, trái ngược với những thứ bị che giấu.
Trạng từ (Phó từ):
- Ở vị trí cao hơn bề mặt: Dùng để mô tả vị trí hoặc cách thức được thực hiện sao cho nổi lên trên.
- Có thể, có khả năng (thường đi sau động từ chính): Biểu thị khả năng thực hiện được một việc gì đó, thường là việc khó khăn.
Ví dụ sử dụng
Động từ:
- Chiếc lá khô nổi trên mặt nước. (Vật thể ở trên mặt nước)
- Trời đang yên lặng bỗng nổi gió. (Hiện tượng bắt đầu phát sinh)
- Trống nổi lên báo hiệu giờ nghỉ. (Âm thanh bắt đầu vang lên)
Tính từ:
- Cô ấy mặc bộ váy mới trông rất nổi. (Trở nên đẹp và nổi bật)
- Những con chữ nổi giúp người khiếm thị đọc được. (Nhô lên so với bề mặt)
- Trong gia tài, có của chìm cũng có của nổi. (Tài sản hiện ra, có thể thấy)
Trạng từ:
- Người thợ chạm khắc hình con rồng cho nổi lên trên gỗ. (Ở vị trí cao hơn bề mặt)
- Chỉ có anh ấy mới gánh nổi trọng trách này. (Có khả năng thực hiện được)
Các cách sử dụng nâng cao
- "nổi lên": trở nên nổi tiếng, thành công hoặc xuất hiện rõ ràng.
- Anh ta là một tài năng mới nổi lên trong làng điện ảnh.
- "nổi bật": thu hút sự chú ý vì khác biệt hoặc ưu tú.
- Màu đỏ luôn nổi bật giữa đám đông.
- "nổi cơn": bắt đầu lên cơn (giận, bệnh...).
- Ông ấy dễ nổi cơn nóng giận.
Biến thể và từ liên quan
- Nổi bật (tính từ): rõ ràng, thu hút sự chú ý.
- Nổi tiếng (tính từ): được nhiều người biết đến.
- Nổi loạn (động từ/tính từ): chống đối, không tuân theo.
- Sinh vật nổi (danh từ): các sinh vật nhỏ trôi nổi trong nước (plankton).
- Sức nổi (danh từ): khả năng nổi của một vật (flottabilité).
Từ đồng nghĩa
- Động từ (nghĩa "ở trên mặt nước"): lơ lửng.
- Động từ (nghĩa "bắt đầu xuất hiện"): bùng lên, phát sinh, dấy lên.
- Tính từ (nghĩa "nổi bật"): bật, lộ, rõ.
- Trạng từ (nghĩa "có thể"): được, xuể.
Các cụm từ (kết hợp) liên quan
- Làm nổi: làm cho trở nên rõ ràng, nổi bật.
- Ánh đèn sân khấu làm nổi bật khuôn mặt diễn viên.
- Kham nổi: chịu đựng được.
- Không ai kham nổi sự khắc nghiệt của thời tiết nơi đây.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
- Của chìm của nổi: chỉ toàn bộ tài sản, cả những thứ thấy được và không thấy được.
- Nổi như cồn: trở nên nổi tiếng hoặc xôn xao một cách nhanh chóng.
- Nổi trôi: cuộc sống long đong, vất vả, không ổn định.
- Số phận nổi trôi theo dòng đời.
- 1 đgt 1. ở trên mặt nước, trái với chìm: Quan tiền nặng quan tiền chìm, bù nhìn nhẹ bù nhìn nổi (tng); Để con bèo nổi, mây chìm vì ai (K). 2. Chuyển mạnh từ thế này sang thế khác: Trời nổi gió; Nổi cơn hen. 3. Bắt đầu vang lên: Chiêng trống bên ngoài đã nổi rộn ràng (Ng-hồng).
- tt 1. Đẹp hẳn lên: Bộ quần áo ấy đấy. 2. Nhô lên: Người mù đọc chữ nổi. 3. Hiện ra: Của chìm của nổi.
- trgt Cao hơn bề mặt: Chạm .
- 2 trgt Có thể được: Vác nổi ba mươi ki-lô; Làm nổi việc khó; Chịu nổi sự cực nhọc; Không kham nổi.