nổi

Học thuật
Thân thiện
nổi

Một chiếc lá vàng nổi trên mặt hồ yên tĩnh.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • trên mặt nước, không chìm: Chỉ trạng thái của một vật thể được nâng đỡ bởi chất lỏng không bị chìm xuống dưới.
    • Bắt đầu xuất hiện, phát sinh một cách mạnh mẽ: Dùng để chỉ sự khởi phát đột ngột của một hiện tượng, cảm xúc hoặc trạng thái.
    • Bắt đầu vang lên: Chỉ âm thanh bắt đầu được phát ra, thường từ nhạc cụ hoặc tiếng động.
  2. Tính từ:

    • Đẹp hẳn lên, trở nên nổi bật: Chỉ sự thay đổi tích cực, làm cho ai đó hoặc cái đó trông đẹp hơn, thu hút hơn.
    • Nhô lên, lồi lên so với bề mặt: Chỉ trạng thái vật của một bộ phận nào đó cao hơn bề mặt xung quanh.
    • Hiện ra, có thể thấy được: Dùng để chỉ những thứ hiển hiện, trái ngược với những thứ bị che giấu.
  3. Trạng từ (Phó từ):

    • vị trí cao hơn bề mặt: Dùng để mô tả vị trí hoặc cách thức được thực hiện sao cho nổi lên trên.
    • Có thể, khả năng (thường đi sau động từ chính): Biểu thị khả năng thực hiện được một việc đó, thường việc khó khăn.
dụ sử dụng
  • Động từ:

    • Chiếc khô nổi trên mặt nước. (Vật thểtrên mặt nước)
    • Trời đang yên lặng bỗng nổi gió. (Hiện tượng bắt đầu phát sinh)
    • Trống nổi lên báo hiệu giờ nghỉ. (Âm thanh bắt đầu vang lên)
  • Tính từ:

    • ấy mặc bộ váy mới trông rất nổi. (Trở nên đẹp nổi bật)
    • Những con chữ nổi giúp người khiếm thị đọc được. (Nhô lên so với bề mặt)
    • Trong gia tài, của chìm cũng của nổi. (Tài sản hiện ra, có thể thấy)
  • Trạng từ:

    • Người thợ chạm khắc hình con rồng cho nổi lên trên gỗ. (Ở vị trí cao hơn bề mặt)
    • Chỉ anh ấy mới gánh nổi trọng trách này. ( khả năng thực hiện được)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nổi lên": trở nên nổi tiếng, thành công hoặc xuất hiện rõ ràng.
    • Anh ta một tài năng mới nổi lên trong làng điện ảnh.
  • "nổi bật": thu hút sự chú ý khác biệt hoặc ưu .
    • Màu đỏ luôn nổi bật giữa đám đông.
  • "nổi cơn": bắt đầu lên cơn (giận, bệnh...).
    • Ông ấy dễ nổi cơn nóng giận.
Biến thể từ liên quan
  • Nổi bật (tính từ): rõ ràng, thu hút sự chú ý.
  • Nổi tiếng (tính từ): được nhiều người biết đến.
  • Nổi loạn (động từ/tính từ): chống đối, không tuân theo.
  • Sinh vật nổi (danh từ): các sinh vật nhỏ trôi nổi trong nước (plankton).
  • Sức nổi (danh từ): khả năng nổi của một vật (flottabilité).
Từ đồng nghĩa
  • Động từ (nghĩa "ở trên mặt nước"): lơ lửng.
  • Động từ (nghĩa "bắt đầu xuất hiện"): bùng lên, phát sinh, dấy lên.
  • Tính từ (nghĩa "nổi bật"): bật, lộ, .
  • Trạng từ (nghĩa "có thể"): được, xuể.
Các cụm từ (kết hợp) liên quan
  • Làm nổi: làm cho trở nên rõ ràng, nổi bật.
    • Ánh đèn sân khấu làm nổi bật khuôn mặt diễn viên.
  • Kham nổi: chịu đựng được.
    • Không ai kham nổi sự khắc nghiệt của thời tiết nơi đây.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • Của chìm của nổi: chỉ toàn bộ tài sản, cả những thứ thấy được không thấy được.
  • Nổi như cồn: trở nên nổi tiếng hoặc xôn xao một cách nhanh chóng.
  • Nổi trôi: cuộc sống long đong, vất vả, không ổn định.
    • Số phận nổi trôi theo dòng đời.
nổi

Một chiếc lá vàng nổi trên mặt hồ yên tĩnh.

  1. 1 đgt 1. ở trên mặt nước, trái với chìm: Quan tiền nặng quan tiền chìm, nhìn nhẹ nhìn nổi (tng); Để con bèo nổi, mây chìm ai (K). 2. Chuyển mạnh từ thế này sang thế khác: Trời nổi gió; Nổi cơn hen. 3. Bắt đầu vang lên: Chiêng trống bên ngoài đã nổi rộn ràng (Ng-hồng).
  2. tt 1. Đẹp hẳn lên: Bộ quần áo ấy đấy. 2. Nhô lên: Người đọc chữ nổi. 3. Hiện ra: Của chìm của nổi.
  3. trgt Cao hơn bề mặt: Chạm .
  4. 2 trgt Có thể được: Vác nổi ba mươi ki-lô; Làm nổi việc khó; Chịu nổi sự cực nhọc; Không kham nổi.