objet

danh từ giống đực
  1. vật, đồ, đồ vật
    • Objet usuel
      đồ thường dùng
  2. đối tượng
    • Objet d'admiration
      đối tượng cảm phục
  3. (tâmhọc) khách thể
    • Sujet et objet
      chủ thể khách thể
  4. mục tiêu, mục đích; nguyên nhân
    • L'objet d'une visite
      mục đích cuộc đi thăm
    • L'objet d'une querelle
      nguyên nhân cuộc cãi cọ
  5. nội dung
    • L'objet d'une circulaire
      nội dung của thông
    • complément d'objet
      (ngôn ngữ học) bổ ngữ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "objet"

objet
Un enfant range son objet préféré sur l'étagère.