obstruction

/əb'strʌkʃn/
danh từ ((cũng) obstructive)
  1. sự làm tắc nghẽn, sự tắc nghẽn, sự bế tắc
  2. sự cản trở, sự gây trở ngại
  3. trở lực, điều trở ngại
  4. sự phá rối (ở nghị trường bằng cách nói cho hết giờ)
  5. (y học) sự tắc (ruột...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "obstruction"

Từ có nhắc đến "obstruction"

obstruction
A fallen tree creates an obstruction on the forest path.