impediment

/im'pedimənt/
danh từ
  1. sự trở ngại, sự ngăn trở, điều làm trở ngại, điều ngăn trở, vật chướng ngại
  2. điều làm trở ngại việckết giao kèo; điều làm trở ngại việc đăng ký giá thú
    • impediment in one's speech
      sự nói lắp
  3. (số nhiều) (từ hiếm,nghĩa hiếm) đồ đạc hành lý (của quân đội)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

impediment
A fallen tree creates an impediment on the hiking trail.