océan

danh từ giống đực
  1. đại dương
    • Les océans et les mers couvrent les sept dixièmes de la surface de la terre
      đại dương biển chiếm bảy phần mười diện tích quả đất
  2. (nghĩa bóng) khoảng mênh mông, cảnh xanh tươi bát ngát

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

océan
Un grand voilier traverse l'océan Atlantique.