tây

  1. ouest ; occident ; couchant.
    • Gió tây
      vent d'ouest
    • Trời tây sáng rực
      occident embrasé
    • Nhà hướng về phía tây
      maison exposée au couchant.
  2. occidental.
    • Bờ tây
      rive orientale.
  3. (arch.) française ; européen ; à l'européenne.
    • Tiếng tây
      langue française
    • Bộ quần áo tây
      costume à l'européenne.
  4. intime ; personnel (xem miền tây ; riêng tây)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

tây
Mặt trời lặn ở phía tây.