odour

/'oudə/
danh từ
  1. mùi (nghĩa đen) & (nghĩa bóng)
  2. mùi thơm, hương thơm
  3. (nghĩa bóng) hơi hướng, dấu vết
  4. tiếng tăm
    • to be in bad (ill) odour
      bị tiếng xấu, mang tai mang tiếng
  5. cảm tình
    • to be in good odour with somebody
      được cảm tình của ai; giao hảo với ai
  6. (từ cổ,nghĩa cổ) (số nhiều) chất thơm, nước hoa

Idioms

  • odour of sanctity
    tiếng thiêng liêng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "odour"

Từ có nhắc đến "odour"

odour
A child wrinkles her nose at the strong odour of the cheese.