smell

/smel/
danh từ
  1. khứu giác
    • a fine sense of smell
      mũi thính
  2. sự ngửi, sự hít
    • to have a smell at something
      ngửi cái
  3. mùi
    • the smell of roses
      mùi hoa hồng
  4. mùi thối, mùi ôi
ngoại động từ smelt, (từ hiếm,nghĩa hiếm) smelled
  1. ngửi, ngửi thấy, thấy mùi
    • I am sure I smell gas
      tôi cam đoan mùi hơi đốt
  2. cảm thấy, đoán được
    • do you smell anything unusual?
      anh cảm thấy có điều không bình thường không?
  3. đánh hơi tìm ra, đánh hơi tìm; (bóng) khám phá, phát hiện
    • to smell out a plot
      khám phá ra một âm mưu
nội động từ
  1. mùi, toả mùi
    • these flowers smell sweet
      những hoa này mùi thơm dịu
    • to smell of garlic
      nùi tỏi
    • this milk smells sour
      sữa này mùi chua
    • to smell of jobberyd
      sặc mùi xoay xở
    • his talk smells of war
      bài nói của hắn sặc mùi chiến tranh

Idioms

  • to smell about
    đánh hơi
  • to smell up
    sặc mùi thối, sặc mùi ôi; làm nồng nặc mùi hôi thối
  • to smell of the lamp
    (xem) lamp
  • to smell of the shop
    quá nặng tính chất chuyên môn, quá nặng tính chất kỹ thuật
  • to smell a rat
    (nghĩa bóng) cảm thấy âm mưu, nghi sự dối trá

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

smell
The smell of fresh bread fills the bakery.