ondée

Học thuật
Thân thiện
ondée

Une ondée légère rafraîchit le jardin.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Cơn mưa rào, trận mưa rào: Chỉ một cơn mưa lớn nhưng ngắn, thường kèm theo gió mạnh.
    • Trận mưa đột ngột: Một cơn mưa đến kết thúc một cách bất ngờ, dữ dội.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • Une ondée soudaine a rafraîchi l'air. (Một cơn mưa rào bất ngờ đã làm không khí mát mẻ hơn.)
    • Nous avons été surpris par une ondée en rentrant du marché. (Chúng tôi đã bị bất ngờ bởi một trận mưa rào khi đi chợ về.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "ondée de printemps": cơn mưa rào mùa xuân.

    • Les ondées de printemps sont fréquentes en avril. (Những cơn mưa rào mùa xuân thường xuyên xảy ra vào tháng Tư.)
  • "être pris dans une ondée": bị mắc kẹt trong một cơn mưa rào.

    • Sans parapluie, il a été pris dans une ondée. (Không ô, anh ấy đã bị mắc kẹt trong một cơn mưa rào.)
Biến thể từ gần giống
  • Ondé, ondée (tính từ): dạng sóng, gợn sóng (thường dùng để mô tả tóc).

    • Elle a les cheveux ondés. ( ấy mái tóc gợn sóng.)
  • Averse (danh từ giống cái): cơn mưa rào, trận mưa rào (từ đồng nghĩa gần).

    • Une averse a interrompu le pique-nique. (Một cơn mưa rào đã làm gián đoạn buổi dã ngoại.)
Từ đồng nghĩa
  • Averse: cơn mưa rào.
  • Grain (trong ngữ cảnh thời tiết): cơn gió mạnh kèm mưa ngắn.
  • Pluie battante: cơn mưa như trút nước.
Thành ngữ liên quan
  • "Après l'ondée, le beau temps": Sau cơn mưa trời lại sáng (nghĩa đen: Sau cơn mưa rào, trời đẹp).
    • Ne t'inquiète pas, après l'ondée, le beau temps. (Đừng lo, sau cơn mưa trời lại sáng.)
ondée

Une ondée légère rafraîchit le jardin.

tính từ giống cái
  1. xem ondé

Từ chứa "ondée"