ente

danh từ giống cái
  1. cán (bút lông)
  2. (từ , nghĩa ) cành ghép; sự ghép cành; góc ghép
    • prune d'ente
      giống mận để phơi
    • Ante.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng âm

Từ có nhắc đến "ente"

ente
Une branche d'ente est soigneusement greffée sur un jeune arbre fruitier.