indu

tính từ
  1. (văn học) không đúng phép, trái lẽ thường, trái khoáy
    • Rentrer à une heure indue
      về nhà vào một giờ trái khoáy
  2. (luật học, pháp lý) không có cơ sở
    • Réclamation indue
      yêu sách không có cơ sở
  3. không mắc nợ
    • Somme indue
      số tiền không mắc nợ
danh từ giống đực
  1. nợ khống, nợ xuýt

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "indu"

indu
Il est impoli de frapper à la porte d'un voisin à une heure indue de la nuit.