one-time

/'wʌntaim/
Học thuật
Thân thiện
one-time

A one-time champion proudly displays his trophy on a shelf.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Cựu, nguyên , trước đây: Dùng để mô tả một người, một vật, hoặc một địa điểm từng một vai trò, địa vị, hoặc tình trạng cụ thể trong quá khứ, nhưng hiện tại không còn như vậy nữa.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • He is a one-time champion of the tournament. (Anh ấy cựuđịch của giải đấu.)
    • This building was the one-time headquarters of the company. (Tòa nhà này nguyên trụ sở chính của công ty.)
    • She met her one-time teacher at the reunion. ( ấy đã gặp người thầy giáo trước đây của mình tại buổi họp mặt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "one-time event": sự kiện chỉ diễn ra một lần.

    • The concert was a one-time event to celebrate the city's anniversary. (Buổi hòa nhạc một sự kiện chỉ diễn ra một lần để kỷ niệm ngày thành lập thành phố.)
  • "one-time payment": khoản thanh toán một lần.

    • He received a one-time payment as a bonus. (Anh ấy nhận được một khoản thanh toán một lần như tiền thưởng.)
Biến thể từ gần giống
  • Former (adj): cựu, trước đây. (Từ đồng nghĩa gần nhất, thường dùng thay thế được cho "one-time" trong nhiều ngữ cảnh.)
  • Ex- (tiền tố): cựu. ( dụ: ex-president - cựu tổng thống).
  • Previous (adj): trước đó.
  • Quondam (adj): (từ cổ, trang trọng) trước kia, nguyên .
Từ đồng nghĩa
  • Former: cựu, trước đây.
  • Previous: trước đó.
  • Erstwhile: (trang trọng) nguyên , trước kia.
  • Sometime: (trang trọng) trước đây, nguyên .
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ nào được hình thành trực tiếp từ "one-time" đây tính từ.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "one-time" một cách cố định.)

one-time

A one-time champion proudly displays his trophy on a shelf.

tính từ
  1. cựu, nguyên , trước , trước đây, xưa

Từ tương tự