former

/'fɔ:mə/
tính từ
  1. trước, , xưa, nguyên
    • in former times
      thuở xưa, trước đây
    • Mr X former Primer Minister
      ông X, nguyên thủ tướng
danh từ
  1. cái trước, người trước, vấn đề trước
    • of the two courses of action, I prefer the former
      trong hai đường lối hành động, tôi thích đường lối trước

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

former
The former president gave a speech at the university.