sometime

/'sʌmtaim/
Học thuật
Thân thiện
sometime

Let's meet for coffee sometime.

Định nghĩa
  1. Phó từ:

    • Một lúc nào đó (trong tương lai hoặc quá khứ): Dùng để chỉ một thời điểm không xác định hoặc chưa được nêu .
    • Trước kia, đã từng: Dùng để chỉ một thời điểm trong quá khứ, thường với nghĩa "đã một thời".
  2. Tính từ:

    • Trước kia, , đã từng: Dùng để mô tả một chức vụ, trạng thái hoặc đặc điểm trong quá khứ, không cònhiện tại.
dụ sử dụng
  • Phó từ:

    • We should meet for coffee sometime next week. (Chúng ta nên gặp nhau uống cà phê một lúc nào đó tuần tới.)
    • I saw that movie sometime last year. (Tôi đã xem bộ phim đó một lúc nào đó năm ngoái.)
    • He was sometime a professor at this university. (Ông ấy đã từng giáo sư tại trường đại học này.)
  • Tính từ:

    • The sometime director of the company now works as a consultant. (Vị cựu giám đốc công ty giờ làm tư vấn.)
    • He is a sometime actor who now focuses on writing. (Anh ấy một diễn viên đã từng hành nghề, giờ tập trung vào viết lách.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Sometime" vs. "Some time" vs. "Sometimes":
    • "Sometime" (như trên): chỉ một thời điểm không xác định.
    • "Some time" (cụm danh từ): một khoảng thời gian.
      • I need some time to think about it. (Tôi cần một ít thời gian để suy nghĩ về việc đó.)
    • "Sometimes" (phó từ): thỉnh thoảng, đôi khi.
      • I sometimes go for a walk in the park. (Tôi thỉnh thoảng đi dạo trong công viên.)
Biến thể từ gần giống
  • Former (adj): cựu, trước đây. Từ đồng nghĩa mạnh khi "sometime" dùng như tính từ.
    • a former president (một tổng thống cựu)
  • Occasional (adj): thỉnh thoảng, không thường xuyên. Có nghĩa gần với "sometimes" hơn "sometime".
    • an occasional visitor (một vị khách thỉnh thoảng đến)
Từ đồng nghĩa
  • Phó từ (nghĩa "một lúc nào đó"): one day, at some point, sooner or later.
  • Tính từ (nghĩa "trước kia"): former, erstwhile, quondam, onetime, previous.
Thành ngữ liên quan
  • Sometime or other: Một lúc nào đó (nhấn mạnh sự không xác định).
    • We'll travel to Japan sometime or other. (Chúng tôi sẽ đi du lịch Nhật Bản một lúc nào đó thôi.)
  • Sometime ago: Cách đây không lâu, một thời gian trước.
    • I read that article sometime ago. (Tôi đã đọc bài báo đó cách đây không lâu.)
sometime

Let's meet for coffee sometime.

phó từ
  1. một lúc nào đó ((cũng) some_time)
  2. trước kia
tính từ
  1. trước kia, đã một thời kỳ
    • he was sometime Minister of Education
      ông ấy đã một thời làm Bộ trưởng bộ Giáo dục

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ chứa "sometime"