usable

/'ju:z bl/
Học thuật
Thân thiện
usable

The office has 500 square feet of usable space.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Có thể dùng được, sử dụng được: Chỉ trạng thái của một vật, công cụ hoặc thứ đó có thể được sử dụng cho một mục đích cụ thể, có thể khôngtrong tình trạng hoàn hảo nhất.
    • Tiện dụng, có ích: Chỉ tính chất của một thứ đó thuận tiện phù hợp để sử dụng hoặc xử lý.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The old computer is slow but still usable. (Máy tính chạy chậm nhưng vẫn có thể dùng được.)
    • We need to find a usable solution to this problem. (Chúng ta cần tìm một giải pháp có thể áp dụng được cho vấn đề này.)
    • After the storm, only one road was usable. (Sau cơn bão, chỉ một con đường có thể sử dụng được.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "In a usable state": Ở trong tình trạng có thể sử dụng.

    • The equipment must be returned in a usable state. (Thiết bị phải được trả lại trong tình trạng có thể sử dụng được.)
  • "Make something usable": Làm cho cái đó trở nên có thể dùng được.

    • We repaired the old furniture to make it usable again. (Chúng tôi sửa chữa đồ đạc để làm cho chúng có thể dùng lại được.)
Biến thể từ gần giống
  • Usability (danh từ): Tính khả dụng, mức độ dễ sử dụng.

    • The usability of the new software is excellent. (Tính khả dụng của phần mềm mới rất tuyệt vời.)
  • Reusable (tính từ): Có thể tái sử dụng.

    • Please bring a reusable water bottle. (Hãy mang theo một chai nước có thể tái sử dụng.)
Từ đồng nghĩa
  • Functional: chức năng, hoạt động được.
  • Serviceable: Có thể phục vụ, dùng được.
  • Operational: Đang hoạt động, có thể vận hành.
Từ trái nghĩa
  • Unusable: Không thể sử dụng được.
  • Broken: Hỏng, vỡ.
  • Inoperative: Không hoạt động.
usable

The office has 500 square feet of usable space.

tính từ
  1. có thể dùng được, sử dụng được