serviceable

/'sə:visəbl/
tính từ
  1. có ích, có thể dùng được; tiện lợi
  2. tốt bụng, sẵn sàng giúp đỡ; khả năng giúp đỡ
  3. bền, có thể dãi dầu (đồ dùng)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "serviceable"

Từ có nhắc đến "serviceable"

serviceable
The mechanic found the old wrench to be perfectly serviceable.