practicable

/'præktikəbl/
tính từ
  1. làm được, thực hiện được, thực hành được
  2. dùng được, đi được, qua lại được (đường , bến phà)
  3. (sân khấu) thực (cửa sổ...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

Từ chứa "practicable"

practicable
A practicable plan for the new park includes a walking path and a small playground.