operational

/,ɔpə'reiʃənl/
tính từ
  1. hoạt động, thuộc quá trình hoạt động
  2. (thuộc) thao tác
  3. có thể dùng, có thể hiệu lực, có thể tác dụng
  4. (quân sự) (thuộc) sự tác chiến, (thuộc) cuộc hành quân
  5. (toán học) (thuộc) toán tử
    • operational method
      phương pháp toán tử

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

operational
The new factory is fully operational and producing goods.