orange

/'ɔrindʤ/
{{quả cam}}
danh từ giống cái
  1. quả cam
    • orange à cocons; orange de Limousin
      (thông tục) khoai tây
danh từ giống đực
  1. màu da cam
    • Un orange clair
      màu da cam nhạt
tính từ không đổi
  1. () màu da cam
    • Etoffe orange
      vải màu da cam

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "orange"

orange
Une tranche d'orange repose sur le bord d'une assiette blanche.