orateur

Học thuật
Thân thiện
orateur

Un orateur parle devant une foule attentive.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Diễn giả: Người phát biểu trước công chúng về một chủ đề cụ thể.
    • Nhà hùng biện: Người có tài ăn nói lưu loát, thuyết phục phong cách diễn thuyết mẫu mực.
    • (Từ ) Người viết văn xuôi: Người sáng tác các tác phẩm văn học bằng văn xuôi (nghĩa cổ, ít dùng hiện nay).
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • L'orateur a captivé son auditoire pendant une heure. (Vị diễn giả đã thu hút khán giả của mình trong suốt một giờ đồng hồ.)
    • Cicéron est considéré comme un grand orateur de l'Antiquité. (Cicero được coi là một nhà hùng biện vĩ đại thời cổ đại.)
    • (Nghĩa ) Les orateurs attiques sont célèbres pour leur prose. (Các nhà văn xuôi Attique nổi tiếng với tác phẩm văn xuôi của họ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Orateur sacré: Linh mục thuyết giáo (người giảng đạo).
    • Les sermons de cet orateur sacré étaient très écoutés. (Những bài giảng của vị linh mục thuyết giáo này đã được lắng nghe rất nhiều.)
Biến thể từ gần giống
  • Oratrice (danh từ giống cái): Nữ diễn giả, nhà hùng biện nữ.
    • Elle est une oratrice très convaincante. ( ấymột nữ diễn giả rất thuyết phục.)
  • Oratoire (tính từ): (thuộc về) diễn thuyết, hùng biện.
    • Il a un talent oratoire exceptionnel. (Anh ấy có tài hùng biện xuất chúng.)
  • Éloquent(e) (tính từ): hùng hồn, có tài ăn nói.
    • Son discours était éloquent et touchant. (Bài phát biểu của ông ấy hùng hồn cảm động.)
Từ đồng nghĩa
  • Conférencier: Diễn giả, người thuyết trình (thường trong một hội nghị, buổi nói chuyện).
  • Prestigieux orateur: Nhà hùng biện lỗi lạc.
  • Tribun: Nhà hùng biện (thường mang sắc thái chính trị, bảo vệ cho dân chúng).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng phổ biến cho danh từ này trong tiếng Pháp)

Thành ngữ liên quan
  • Être un orateur: Là một nhà hùng biện bẩm sinh.
    • Avec une telle aisance à parler en public, on dirait qu'il est un orateur. (Với khả năng nói trước công chúng dễ dàng như vậy, người ta có thể nói anh ấymột nhà hùng biện bẩm sinh.)
orateur

Un orateur parle devant une foule attentive.

danh từ giống đực
  1. diễn giả
  2. nhà hùng biện
  3. (từ , nghĩa ) người viết văn xuôi
    • orateur sacré
      linh mục thuyết giáo