orateur

danh từ giống đực
  1. diễn giả
  2. nhà hùng biện
  3. (từ , nghĩa ) người viết văn xuôi
    • orateur sacré
      linh mục thuyết giáo

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "orateur"

orateur
Un orateur parle devant une foule attentive.