ordonnance

danh từ giống cái
  1. sự sắp xếp, sự sắp đặt
    • Ordonnance des mots dans la phrase
      sự sắp xếp các từ trong câu
    • L'ordonnance d'une cérémonie
      cách sắp đặt một buổi lễ
  2. (kiến trúc; hội họa) cách bố trí, bố cục
  3. lệnh; quyết định, dụ
    • Ordonnance de non-lieu
      quyết định miễn tố
    • Ordonnance royale
      dụ của vua
  4. (y học) đơn thuốc, toa thuốc
  5. (quân sự, từ , nghĩa ) lính hầu
    • officier d'ordonnance
      sĩ quan tùy tùng, sĩ quan hầu cận

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "ordonnance"

ordonnance
Le médecin écrit une ordonnance pour son patient.