ostensible

/ɔs'tensəbl/
Học thuật
Thân thiện
ostensible

His ostensible reason for visiting was to return a borrowed book.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Bề ngoài , có vẻ : Dùng để mô tả một lý do, mục đích, hoặc phẩm chất được thể hiện ra bên ngoài một cách công khai, nhưng có thể không phải động cơ hoặc sự thật thực sự bên trong. Từ này thường hàm ý về sự không trung thực hoặc sự che giấu.
    • Giả vờ, làm ra vẻ: Chỉ một điều đó được trình bày, thể hiện ra (một cách chủ ý) để người khác nhìn thấy tin tưởng, trong khi thực tế lại khác.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • His ostensible reason for visiting was to discuss business, but he really wanted to see his old friend. (Lý do bề ngoài của anh ấy cho chuyến thăm để thảo luận công việc, nhưng thực ra anh ấy muốn gặp lại người bạn cũ.)
    • The ostensible leader of the group was a respected elder, but the real power lay with his advisor. (Người có vẻ như lãnh đạo nhóm một bậc trưởng lão được kính trọng, nhưng quyền lực thực sự nằmcố vấn của ông ta.)
    • She accepted the job with the ostensible aim of gaining experience, though the high salary was a major factor. ( ấy nhận công việc với mục đích ra vẻ để tích lũy kinh nghiệm, mặc dù mức lương cao mới yếu tố chính.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "ostensible purpose": mục đích bề ngoài, mục đích công khai (để che giấu mục đích thật).

    • The meeting's ostensible purpose was team building, but it was really a layoff announcement. (Mục đích bề ngoài của cuộc họp xây dựng đội ngũ, nhưng thực ra đó thông báo sa thải.)
  • "ostensible owner": chủ sở hữu trên danh nghĩa (người đứng tên nhưng không phải người quyền kiểm soát thực sự).

    • He was the ostensible owner of the property, but all decisions were made by his brother. (Anh ta chủ sở hữu trên danh nghĩa của tài sản, nhưng mọi quyết định đều do em trai anh ta đưa ra.)
Biến thể từ gần giống
  • Ostensibly (trạng từ): một cách bề ngoài, có vẻ như.
    • The trip was ostensibly for research, but we spent most days at the beach. (Chuyến đi bề ngoài có vẻ để nghiên cứu, nhưng chúng tôi dành hầu hết các ngày trên bãi biển.)
Từ đồng nghĩa
  • Apparent: rõ ràng, hiển nhiên (theo những thấy được, có thể đúng hoặc không).
  • Seeming: có vẻ như, dường như (nhấn mạnh vào ấn tượng ban đầu).
  • Superficial: bề ngoài, hời hợt (chỉbề mặt, không sâu sắc).
  • Pretended: giả vờ, giả bộ ( chủ ý lừa dối).
Từ trái nghĩa
  • Genuine: chân thật, thực sự.
  • Real: thực tế, thật.
  • Actual: thực sự, thực tế.
  • True: đúng sự thật.
Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ từ "ostensible")

ostensible

His ostensible reason for visiting was to return a borrowed book.

tính từ
  1. bề ngoài , làm ra vẻ , nói ra vẻ (để che giấu sự thật)
    • his ostensible errand was to...
      mục đích cuộc đi của hắn bề ngoài ra vẻ ...

Từ đồng nghĩa