cry

/krai/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Tiếng kêu, tiếng la, tiếng hò hét: Âm thanh lớn phát ra do đau đớn, sợ hãi, ngạc nhiên hoặc vui mừng.
    • Tiếng khóc: Hành động hoặc âm thanh của việc khóc.
    • Lời kêu gọi, khẩu hiệu: Lời nói hoặc câu được dùng để tập hợp sự ủng hộ hoặc thể hiện một quan điểm.
    • Tiếng rao: Lời nói lớn để quảng cáo hoặc bán hàng.
  2. Động từ:

    • Khóc: Chảy nước mắt buồn bã, đau đớn hoặc xúc động.
    • Kêu, la, hét: Phát ra tiếng lớn, thường do cảm xúc mạnh.
    • Rao, công bố: Nói to một thông tin cho nhiều người biết.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • We heard a cry for help from the alley. (Chúng tôi nghe thấy tiếng kêu cứu từ trong ngõ.)
    • She felt better after having a good cry. ( ấy cảm thấy dễ chịu hơn sau một trận khóc nức nở.)
    • "Freedom!" was their rallying cry. ("Tự do!" khẩu hiệu tập hợp của họ.)
  • Động từ:

    • The baby cried all night. (Đứa bé khóc suốt đêm.)
    • "Watch out!" he cried as the ball flew towards her. ("Coi chừng!" anh ấy hét lên khi quả bóng bay về phía .)
    • In the old days, a town crier would cry the news. (Ngày xưa, người rao tin sẽ rao tin tức.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "a far cry from something": rất khác xa, cách biệt lớn so với cái đó.

    • This luxurious hotel is a far cry from the hostel we stayed in last year. (Khách sạn sang trọng này khác xa nhà trọ chúng tôinăm ngoái.)
  • "in full cry": (nghĩa đen về chó săn) sủa ầm ĩ khi đuổi theo con mồi; (nghĩa bóng) phản đối hoặc chỉ trích kịch liệt.

    • The opposition was in full cry over the new policy. (Phe đối lập đã chỉ trích kịch liệt chính sách mới.)
Biến thể từ gần giống
  • Crier (n): người rao tin, người la làng.
  • Crying (adj): cấp thiết, rõ ràng đến mức không thể bỏ qua.
    • There is a crying need for more doctors in the region. ( một nhu cầu cấp thiết về bác sĩ trong khu vực.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (tiếng kêu): shout, yell, scream.
  • Danh từ (tiếng khóc): weeping, sobbing.
  • Động từ (khóc): weep, sob.
  • Động từ (kêu la): shout, yell, scream.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Cry out: kêu thét lên ( đau, sợ, ngạc nhiên).

    • She cried out in pain when she stubbed her toe. ( ấy kêu thét lên đau khi đá phải ngón chân.)
  • Cry for:

    • Đòi hỏi, cần thiết một cách rõ ràng.
      • The neglected garden is crying for attention. (Khu vườn bị bỏ bê đang cần được chăm sóc.)
    • Khóc đòi cái .
      • The child was crying for his mother. (Đứa trẻ khóc đòi mẹ.)
  • Cry off: rút lui, không giữ lời hứa (về một cuộc hẹn, thỏa thuận).

    • He cried off at the last minute, saying he was sick. (Anh ta rút lui vào phút chót, nói rằng mình bị ốm.)
  • Cry down: chê bai, hạ thấp giá trị.

    • Don't cry down his efforts; he tried his best. (Đừng chê bai nỗ lực của anh ấy; anh ấy đã cố gắng hết sức rồi.)
Thành ngữ liên quan
  • Cry over spilt milk: than vãn, tiếc nuối về chuyện đã rồi.

    • The money's gone, so there's no use crying over spilt milk. (Tiền đã mất rồi, vậy thì than vãn cũng chẳng ích .)
  • Cry wolf: báo động giả, nói dối về nguy hiểm khiến người khác mất tin tưởng.

    • If you keep crying wolf, no one will believe you when there's real trouble. (Nếu bạn cứ báo động giả, sẽ chẳng ai tin bạn khi rắc rối thật sự đâu.)
  • A shoulder to cry on: một người sẵn sàng lắng nghe an ủi bạn khi bạn buồn.

    • After the breakup, she needed a shoulder to cry on. (Sau khi chia tay, ấy cần một bờ vai để nương tựa.)
danh từ
  1. tiếng kêu, tiêng la, tiếng hò hét, tiếng hò reo ( đau đớn, sợ, mừng rỡ...)
    • a cry for help
      tiếng kêu cứu
    • a cry of triumph
      tiếng hò reo chiến thắng
  2. tiếng rao hàng ngoài phố
  3. lời , lời kêu gọi
  4. sự khóc, tiếng khóc
    • to have a good cry
      khóc nức nở
  5. dư luận quần chúng, tiếng nói quần chúng
  6. tiếng chó sủa ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
    • with the hounds in full cry after it
      cả một chó săn sủa ầm ĩ đuổi theo sau

Idioms

  • a far cry
    quãng cách xa; sự khác xa
  • to follow in the cry
    trong một đám đông vô danh
  • in full cty
    hò hét đuổi theo
  • hue and cry
    (xem) hue
  • much cry and little wool
    chuyện ra to
  • with cry of
    trong tầm tai nghe được
động từ
  1. kêu, gào, thét, la hét
  2. khóc, khóc lóc
    • to cry bitter tears
      khóc lóc thảm thiết
  3. rao
    • to cry one's wares
      rao hàng

Idioms

  • to cry down
    chê bai, làm giảm giá trị, làm mất thanh danh
  • to cry for
    đòi, vòi
  • to cry out
    thét
  • to cry up
    tán dương
  • to cry halves
    đòi chia phần
  • to cry mercy
    xin dung thứ
  • to cry oneself to sleep
    khóc tới khi ngủ thiếp đi
  • to cry one's heart out
    (xem) heart
  • to cry out before one is hurt
    chưa đánh đã khóc, chưa đụng đến đã la làng
  • to cry quits to cry shame upon somebody
    chống lại ai, phản khán ai
  • to cry stinking fish
    vạch áo cho người xem lưng, lạy ông tôibụi này
  • to cry wolf
    kêu cứu đùa, kêu cứu láo để đánh lừa mọi người
  • it is no use crying over spilt milk
    (xem) spill