shout

/ʃaut/
danh từ
  1. tiếng kêu; sự la hét, sự hò hét
  2. (từ lóng) chầu khao
    • it is my shout
      đến chầu tớ khao, đến lượt tớ làm đầu tàu
động từ
  1. la hét, hò hét, reo hò
    • to shout at the top of one's voice
      gân cổ lên hét
    • to shout for joy
      reo hò vui sướng
  2. quát tháo, thét
    • don't shout at me
      đừng quát tôi
  3. (từ lóng) khao, thết
    • to shout someone a drink
      khao ai chầu rượu, thết ai chầu rượu

Idioms

  • to shout down
    la phản đối, la thét buột (một diễn giả) phải thôi nói

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "shout"

shout
A child shouts with joy after finding a hidden toy.