outman

/aut'mæn/
Học thuật
Thân thiện
outman

A team can outman their opponents in a friendly soccer match.

Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Đông người hơn, nhiều người hơn: Chỉ hành động số lượng người đông đảo hơn so với đối thủ hoặc bên kia.
    • tính chất đàn ông hơn, có vẻ tu mi nam tử hơn: (Chủ yếu dùng trong tiếng Anh Mỹ) Chỉ việc thể hiện những phẩm chất được coi nam tính, mạnh mẽ hoặc quyết đoán hơn người khác.
dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • The home team managed to outman the visitors in the stands. (Đội chủ nhà đã có thể lượng cổ động viên đông hơn khán giả đội khách trên khán đài.)
    • In the debate, he tried to outman his opponent by appearing more confident and assertive. (Trong cuộc tranh luận, anh ta cố gắng tỏ ra nam tính quyết đoán hơn đối thủ bằng cách thể hiện sự tự tin quả quyết.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to outman someone in numbers": vượt trội về số lượng người so với ai đó.

    • The protestors hoped to outman the police in numbers to make their point. (Những người biểu tình hy vọng số lượng đông hơn cảnh sát để khẳng định lập trường của họ.)
  • "to outman someone in strength": thể hiện sức mạnh thể chất hoặc tinh thần vượt trội hơn ai đó (theo quan niệm về sự nam tính).

    • The old general believed a leader must outman his subordinates in strength of will. (Vị tướng già tin rằng một người lãnh đạo phải ý chí sắt đá hơn cấp dưới của mình.)
Biến thể từ gần giống
  • Outnumber (ngoại động từ): đông hơn về số lượng (người hoặc vật). Đây từ phổ biến trung lập hơn để diễn đạt ý "đông người hơn".
    • Their army outnumbered ours two to one. (Quân đội của họ đông hơn quân ta theo tỷ lệ hai chọi một.)
Từ đồng nghĩa
  • Surpass in manliness: vượt trội về sự nam tính.
  • Exceed in number: vượt quá về số lượng.
Lưu ý
  • Từ "outman" không phổ biến trong tiếng Anh hiện đại. Nghĩa "đông người hơn" thường được diễn đạt bằng từ "outnumber". Nghĩa " tính chất đàn ông hơn" mang tính chất cổ xưa có thể chứa đựng định kiến giới.
outman

A team can outman their opponents in a friendly soccer match.

ngoại động từ
  1. đông người hơn, nhiều người hơn
  2. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tính chất đàn ông hơn, có vẻ tu mi nam tử hơn

Từ gần giống

Từ chứa "outman"