outman

/aut'mæn/
ngoại động từ
  1. đông người hơn, nhiều người hơn
  2. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tính chất đàn ông hơn, có vẻ tu mi nam tử hơn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "outman"

outman
A team can outman their opponents in a friendly soccer match.