outrer

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Cường điệu, phóng đại: Làm cho một điều đó trở nên quá mức, quá đáng so với thực tế, thường để gây ấn tượng hoặc phản ứng mạnh.
    • Làm cho bực tức, chọc tức: Làm cho ai đó trở nên tức giận, khó chịu một hành động hoặc lời nói quá đáng.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • Il a outré son récit pour impressionner son auditoire. (Anh ấy đã cường điệu câu chuyện của mình để gây ấn tượng với thính giả.)
    • Ses critiques constantes finissent par outrer tout le monde. (Những lời chỉ trích liên tục của ấy cuối cùng làm cho mọi người đều bực tức.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Être outré(e) de quelque chose": Cảm thấy bị xúc phạm, bị làm cho phẫn nộ bởi điều đó.
    • Je suis outré par son manque de respect. (Tôi phẫn nộ sự thiếu tôn trọng của anh ta.)
  • "Un ton outré": Một giọng điệu cường điệu, quá đáng.
    • Il a pris un ton outré pour décrire l'incident. (Anh ta đã dùng một giọng điệu cường điệu để mô tả sự việc.)
Biến thể từ gần giống
  • Outrance (danh từ giống cái): Sự quá đáng, sự cực đoan.
    • Ils se battent à outrance. (Họ chiến đấu đến cùng / một cách cực đoan.)
  • Outrancier, outrancière (tính từ): Cực đoan, quá khích.
    • Des propos outranciers. (Những lời lẽ cực đoan.)
Từ đồng nghĩa
  • Exagérer: Phóng đại, thổi phồng.
  • Provoquer: Khiêu khích, chọc tức.
  • Scandaliser: Làm cho phẫn nộ, gây tai tiếng.
Thành ngữ liên quan
  • "Pousser à l'outrance": Đẩy đến mức cực đoan, cùng cực.
    • Cette politique pousse les inégalités à l'outrance. (Chính sách này đẩy sự bất bình đẳng đến mức cực đoan.)
ngoại động từ
  1. cường điệu
    • Outrer sa douleur
      cường điệu nỗi đau của mình
  2. làm cho bực tức
    • Son insolence a outré son père
      sự xấc lược của làm cho cha bực tức

Từ chứa "outrer"

Từ có nhắc đến "outrer"