service

/'sə:vis/
danh từ
  1. (thực vật học) cây thanh lương trà ((cũng) service-tree)
  2. sự phục vụ, sự hầu hạ
    • to be in service
      đang đi ở (cho ai)
    • to take service with someone; to enter someone's service
      đicho ai
    • to take into one's service
      thuê, mướn
  3. ban, vụ, sở, cục, ngành phục vụ
    • postal service
      sở bưu điện
    • the foreign service of an office
      ban đối ngoại của một cơ quan
    • the public services
      công vụ
    • bus service
      ngành xe buýt
    • the fighting service(s)
      lực lượng quân đội
  4. sự giúp đỡ
    • to render (do) someone a service
      giúp ai việc
    • to be at somebody's service
      sẵn sàng giúp đỡ ai
    • to ask somebody's service
      nhờ ai giúp đỡ
  5. sự có ích, sự giúp ích
    • this dictionary is of great service to us
      quyển từ điển này giúp ích nhiều cho chúng ta
  6. sự chỉ dẫn bảo quản, sự giúp đỡ bảo quản
    • service department
      phòng chỉ dẫn cách bảo quản (máy thu thanh, xe ô tô, cho khách mua hàng)
  7. chỗ làm, việc làm, chức vụ
    • to be dismissed from the service
      bị thải hồi
  8. tàu xe phục vụ trên một tuyến đường
  9. bộ (ấm chén)
  10. (tôn giáo) sự tế lễ; buổi lễ
    • to hold four services every Sunday
      chủ nhật nào cũng bốn buổi lễ
    • are you going to the service?
      anh đi lễ không?
  11. (thể dục,thể thao) sự giao bóng; lượt giao bóng; giao bóng; cách giao bóng
    • his service is terrific
      cách giao bóng của anh ta mạnh kinh khủng
  12. (pháp ) sự tống đạt, sự gửi (trát đòi)

Idioms

  • to have seen service
    (xem) see
ngoại động từ
  1. bảo quản sửa chữa (xe ô tô)
  2. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) phục vụ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

service
The waiter provides excellent service at the restaurant.