overpower

/,ouvə'pauə/
ngoại động từ
  1. áp đảo, chế ngự
  2. khuất phục
  3. làm mẩn; làm say (rượu)
  4. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cung cấp nhiều điện quá cho

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "overpower"

Từ có nhắc đến "overpower"

overpower
The loud noise overpowered the speaker's voice.