approach

/ə'proutʃ/
Học thuật
Thân thiện
approach

The golfer carefully lines up his approach shot to the green.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Sự đến gần, sự lại gần: Chỉ hành động hoặc quá trình di chuyển về phía một người, một vật hoặc một thời điểm nào đó.
    • Lối vào, đường tiếp cận: Con đường hoặc phương thức dẫn đến một địa điểm hoặc một tình huống cụ thể.
    • Cách tiếp cận, phương pháp: Cách thức bắt đầu giải quyết một vấn đề, thực hiện một nhiệm vụ hoặc suy nghĩ về một điều đó.
  2. Động từ:

    • Đến gần, lại gần: Di chuyển về phía hoặc trở nên gần hơn về mặt không gian hoặc thời gian.
    • Tiếp cận, liên hệ: Chủ động đến gần ai đó để nói chuyện, đề xuất hoặc thảo luận về một vấn đề.
    • Bắt đầu giải quyết, xử lý: Bắt đầu đối mặt hoặc giải quyết một nhiệm vụ, vấn đề.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • The approach of the storm made everyone seek shelter. (Sự đến gần của cơn bão khiến mọi người tìm nơi trú ẩn.)
    • The only approach to the village is through a narrow mountain path. (Lối vào duy nhất của ngôi làng qua một con đường mòn hẹp trên núi.)
    • We need a new approach to solving this conflict. (Chúng ta cần một cách tiếp cận mới để giải quyết mâu thuẫn này.)
  • Động từ:

    • Please do not approach the wild animals. (Làm ơn đừng lại gần những con thú hoang dã.)
    • A company representative approached me with a business proposal. (Một đại diện công ty đã tiếp cận tôi với một đề xuất kinh doanh.)
    • How should we approach this difficult project? (Chúng ta nên bắt đầu giải quyết dự án khó khăn này như thế nào?)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "An approach to something": Một phương pháp hoặc cách suy nghĩ cụ thể về một việc đó.

    • His scientific approach to cooking is fascinating. (Cách tiếp cận mang tính khoa học của anh ấy đối với nấu ăn thật thú vị.)
  • "To make an approach": Thực hiện việc tiếp cận, liên hệ (thường với mục đích cụ thể).

    • The diplomat made a discreet approach to the opposing faction. (Nhà ngoại giao đã thực hiện một sự tiếp cận kín đáo với phe đối lập.)
Biến thể từ gần giống
  • Approachable (adj): Dễ gần, dễ tiếp cận.

    • The manager is very approachable and always listens to our ideas. (Người quản lý rất dễ gần luôn lắng nghe ý kiến của chúng tôi.)
  • Approaching (adj): Đang đến gần.

    • We heard the sound of approaching footsteps. (Chúng tôi nghe thấy tiếng bước chân đang đến gần.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (cách tiếp cận): Method (phương pháp), tactic (chiến thuật), strategy (chiến lược).
  • Động từ (đến gần): Near (tới gần), draw near (tiến lại gần), advance (tiến lên).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Approach someone about something: Tiếp cận/liên hệ với ai về việc .
    • She approached her boss about a possible promotion. ( ấy đã tiếp cận sếp của mình về khả năng được thăng chức.)
Thành ngữ liên quan
  • A soft approach: Cách tiếp cận nhẹ nhàng, ôn hòa.
    • When dealing with children, a soft approach is often more effective. (Khi đối phó với trẻ em, một cách tiếp cận nhẹ nhàng thường hiệu quả hơn.)
approach

The golfer carefully lines up his approach shot to the green.

danh từ
  1. sự đến gần, sự lại gần
    • easy of approach
      dễ đến (địa điểm); dễ gần (người)
    • difficult of approach
      khó đến (địa điểm); khó gần (người)
  2. sự gần như, sự gần giống như
    • some approach to truth
      một cái gần nhưchân lý
  3. đường đi đến, lối vào
    • the approach to a city
      lối vào thành phố
  4. (số nhiều) (quân sự) đường để lọt vào trận tuyến địch; đường hào để đến gần vị trí địch
  5. sự thăm dò ý kiến; sự tiếp xúc để đặt vấn đề
  6. cách bắt đầu giải quyết, phương pháp bắt đầu giải quyết (một vấn đề)
  7. (toán học) sự gần đúng; phép tính gần đúng
    • approach velocity
      vận tốc gần đúng
  8. sự gạ gẫm (đàn bà)
động từ
  1. đến gần, lại gần, tới gần
    • winter is approaching
      mùa đông đang đến
  2. gần như
    • his eccentricity approaches to madness
      tính lập dị của anh ta gần nhưđiên
  3. thăm dò ý kiến; tiếp xúc để đặt vấn đề
    • to approach someone on some matter
      thăm dò ý kiến ai về vấn đề
  4. bắt đầu giải quyết (một vấn đề)
  5. gạ gẫm (đàn bà)