feeler

/'fi:lə/
danh từ
  1. người sờ, người bắt mạch; người nhạy cảm
  2. (động vật học) râu (mèo...); râu sờ, xúc tu; tua
  3. (quân sự) người do thám, người thăm dò
  4. lời thăm dò, lời ướm ý

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "feeler"

feeler
A catfish uses its feelers to search for food along the riverbed.