overweight

/'ouvəweit/
Học thuật
Thân thiện
overweight

A doctor explains to a patient that being overweight can affect health.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Quá cân, thừa cân: Mô tả một người trọng lượng cơ thể vượt quá mức được coi khỏe mạnh hoặc bình thường so với chiều cao thể trạng.
    • Quá trọng lượng, vượt quá trọng lượng cho phép: Dùng để mô tả hành lý, kiện hàng trọng lượng vượt quá giới hạn quy định.
  2. Danh từ:

    • Tình trạng thừa cân, sự quá cân: Trạng thái hoặc đặc tính của việc trọng lượng cơ thể vượt quá mức chuẩn.
    • Số cân thừa: Phần trọng lượng vượt quá mức bình thường hoặc cho phép.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • The doctor said I am slightly overweight and should exercise more. (Bác sĩ nói tôi hơi thừa cân nên tập thể dục nhiều hơn.)
    • We had to pay an extra fee because our suitcase was overweight. (Chúng tôi phải trả thêm phí vali của chúng tôi quá cân.)
  • Danh từ:

    • Childhood overweight is a growing concern in many countries. (Tình trạng thừa cântrẻ em mối lo ngại ngày càng tăngnhiều quốc gia.)
    • The overweight of the package was only 500 grams. (Số cân thừa của kiện hàng chỉ 500 gram.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be clinically overweight": thừa cân theo tiêu chuẩn lâm sàng/y tế.

    • His BMI indicates that he is clinically overweight. (Chỉ số BMI của anh ấy cho thấy anh ấy thừa cân theo tiêu chuẩn lâm sàng.)
  • "morbidly overweight": thừa cân bệnh (mức độ nghiêm trọng).

    • The patient was morbidly overweight, which increased surgical risks. (Bệnh nhân bị thừa cân bệnh , điều này làm tăng rủi ro phẫu thuật.)
Biến thể từ gần giống
  • Overweightness (n): tình trạng thừa cân (ít phổ biến hơn).
  • Overweighted (adj): đã được làm cho nặng hơn, trọng số cao (thường dùng trong bối cảnh kỹ thuật, tài chính).
Từ đồng nghĩa
  • Tính từ: Obese (béo phì, thường chỉ mức độ nặng hơn), heavy (nặng), corpulent (phì nhiêu, trang trọng).
  • Danh từ: Obesity (chứng béo phì), excess weight (trọng lượng dư thừa), fatness (sự béo).
Từ trái nghĩa
  • Tính từ: Underweight (thiếu cân), slim (mảnh mai), thin (gầy).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verb phổ biến nào trực tiếp hình thành từ 'overweight')

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ 'overweight' một cách cố định)

overweight

A doctor explains to a patient that being overweight can affect health.

danh từ
  1. trọng lượng trội ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
  2. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) số cân thừa (béo quá)
tính từ
  1. quá trọng lượng hợp lệ
    • overweight luggage
      hành lý quá trọng lượng hợp lệ
  2. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) béo quá
ngoại động từ
  1. cân nặng hơn, trọng lượng hơn
  2. đè trĩu lên

Từ tương tự

Từ chứa "overweight"