fleshy

/fleshy/
Học thuật
Thân thiện
fleshy

A gardener holds a fleshy cactus leaf in her gloved hand.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • nhiều thịt, nạc, béo: Dùng để mô tả một bộ phận cơ thể, trái cây hoặc thực vật phần thịt dày, đầy đặn mọng nước.
    • Giống như thịt: tính chất, hình dáng hoặc cảm giác tương tự như thịt.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • She has fleshy cheeks. ( ấy đôi phúng phính.)
    • This peach is very fleshy and juicy. (Quả đào này rất nhiều cùi mọng nước.)
    • The cactus has thick, fleshy stems to store water. (Cây xương rồng thân dày, nhiều thịt để trữ nước.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong sinh học/thực vật học: Dùng để mô tả các bộ phận của cây (như , thân) dày, mọng nước, thường chức năng dự trữ.

    • Succulent plants are characterized by their fleshy leaves. (Cây mọng nước được đặc trưng bởi những chiếc dày, nhiều thịt.)
  • Trong mô tả hình thể: Thường dùng với sắc thái trung tính hoặc khách quan hơn so với từ "fat" (béo).

    • The statue depicted a figure with strong, fleshy arms. (Bức tượng khắc họa một nhân vật với cánh tay to khỏe, đầy đặn.)
Biến thể từ gần giống
  • Flesh (danh từ): thịt, cùi (quả).
  • Fleshiness (danh từ): tình trạng nhiều thịt, sự đầy đặn.
Từ đồng nghĩa
  • Plump: mập mạp, đầy đặn (thường mang nghĩa tích cực, dễ thương).
  • Pulpy: nhiều cùi/bột (thường dùng cho trái cây).
  • Succulent: mọng nước (dùng cho thực vật hoặc món ăn).
Từ trái nghĩa
  • Skinny: gầy, da bọc xương.
  • Bony: xương xẩu, lộ xương.
  • Scrawny: gầy gò, khẳng khiu.
  • Fibrous: nhiều , ít thịt/cùi.
fleshy

A gardener holds a fleshy cactus leaf in her gloved hand.

tính từ
  1. béo; nhiều thịt, nạc
  2. như thịt
  3. nhiều thịt, nhiều cùi

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "fleshy"