pékin

danh từ giống đực
  1. (từ , nghĩa ) lụa Bắc Kinh, lụa sọc óng ánh
  2. (thân mật) dân thường (trái với quân nhân)
    • Deux militaires et un pékin
      hai quân nhân một dân thường

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "pékin"

pékin
Deux militaires et un pékin marchent côte à côte sur le trottoir.