peigne

danh từ giống đực
  1. cái lược
  2. (ngành dệt) (khung) gỗ
  3. (động vật học) con điệp
    • passer au peigne fin
      xem xét kỹ lưỡng
    • sale comme un peigne
      bẩn thỉu quá

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "peigne"

peigne
Une femme utilise un peigne pour démêler ses cheveux longs.